Toán Tiếng Anh Violympic: 100 Từ Vựng Tiếng Anh Mới Nhất 2018

509
Toán tiếng Anh Violympic
Toán tiếng Anh Violympic

Kỳ thi Violympic Toán tiếng Anh được tổ chức nhằm giúp học sinh phát triển toàn diện về tư duy và ngôn ngữ. Để hoàn thành bài thi đạt kết quả cao nhất, ngoài việc nắm chắc kiến thức toán học. Các em còn cần bồi dưỡng vốn từ vựng tiếng Anh kỹ càng.

Góp phần giúp các em dễ dàng ôn luyện cho cuộc thi Violympic Toán tiếng Anh. Chúng tôi đã tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh thường xuyên xuất hiện từ đề thi các năm trước.

Bài viết sẽ được chia làm 2 phần chính. Phần một gồm những từ vựng tiếng Anh cho phần Số Học.  Và phần 2 là từ vựng tiếng Anh cho phần Hình Học. Riêng lớp 4 và lớp 5, vì khối lượng từ vựng nhiều hơn. Chúng tôi sẽ tập hợp riêng để giúp các em dễ dàng theo dõi.

Bài viết cùng chủ đề nhiều người xem nhất: Violympic Toan

1. Từ vựng Toán tiếng Anh trong Số Học

Violympic Toán Tiếng Anh
Violympic Toán Tiếng Anh

Phần số học được xuất hiện xuyên suốt đề thi các lớp từ lớp 1 đến lớp 5. Đặc biệt đối với đề thi lớp 1 và 2, kiến thức chỉ liên quan toàn bộ đến phần số học, không có hình học. Dưới đây là kho từ vựng xuất hiện trong những những câu hỏi về số học:

Từ vựng chung

STT Từ/cụm tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Add Cộng thêm
2 Average Trung bình
3 Calculate Tính
4 Consecutive Liên tiếp
5 Difference Hiệu số
6 Digit Chữ số
7 Distinct Phân biệt/ khác nhau
8 Divide Chia
9 Divisible Có thể chia hết
10 Equal Bằng
11 Even Chẵn
12 Exactly Chính xác
13 Express Diễn tả
14 Expression Biểu thức
15 Greater Lớn hơn
16 Greatest Lớn nhất
17 Half Một nửa
18 Integer Số nguyên
19 Missing number Số còn thiếu
20 Multiply Nhân
21 Negative Âm
22 Odd Lẻ
23 Positive Dương
24 Pound *đơn vị đo khối lượng*
25 Product Tích số
26 Result Kết quả
27 Satisfy the condition Thỏa mãn điều kiện
28 Sequence/ following sequence Dãy/ dãy số sau đây
29 shaded Làm tối, đánh bóng
30 Smaller Nhỏ hơn
31 Smallest Nhỏ nhất
32 Subtract Trừ đi
33 Sum Tổng số
34 Term Số hạng
35 Total Tổng số
36 Twice 2 lần
37 Value Giá trị
38 Weight Cân nặng
39 Equivalent Tương đương
40 Similar Giống nhau
41 Possible value Giá trị có thể có
42 Repeat Lặp lại
43 Certain number Số đã cho
44 Decrease Giảm
45 Increase Tăng
46 Once Một lần
47 Non-zero number Số khác 0
48 Minimum Nhỏ nhất
49 Maximum Lớn nhất
50 Ones Hàng đơn vị
51 Tens Hàng chục
52 Hundreds  Hàng trăm
53 Thousands Hàng nghìn
54 Place Vị trí, hàng
55 One-digit number Số có 1 chữ số
56 Two-digit number Số có 2 chữ số
57 Compare So sánh
58 Sequence numbers Dãy số
59 Natural number Số tự nhiên
60 Ton Tấn
61 Second Giây
62 Minute Phút
63 Century Thế kỉ
64 Diagram/ Chart Biểu đồ
65 Divisible by … Chia hết cho …
66 Fraction Phân số
67 Denominator Mẫu số
68 Quotient Thương
69 Numerator Tử số
70 Common denominator Mẫu số chung
71 Ratio Tỉ số
72 Plus Dương
73 Squared Bình phương
74 Cubed Mũ ba, lập phương
75 Square root Căn bậc hai
76 Total Tổng

2. Từ vựng Toán tiếng Anh trong Hình Học

Từ vựng Toán Tiếng Anh Violympic
Từ vựng Toán Tiếng Anh Violympic

Phần hình học bắt đầu xuất hiện trong đề thi Violympic Toán tiếng Anh lớp 3, và nhiều hơn ở 4 lớp 5. Dưới đây là list từ vựng tiếng Anh xuất hiện trong những câu hỏi về hình học:

 

 

 

Từ vựng chung

STT Từ/cụm tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
77 Area Diện tích
78 figure Hình
79 Triangle Hình tam giác
80 Acute angle Góc nhọn
81 Obtuse angle Góc tù
82 Straight angle Góc bẹt
83 Line segment Đoạn thẳng
84 Perpendicular lines Đường thẳng vuông góc
85 Parallel lines Đường thẳng song song
86 Square Hình vuông
87 Rectangle Hình chữ nhật
88 Rhombus Hình thoi
89 Parallelogram Hình bình hành
90 Length Chiều dài
91 Height Chiều cao
92 Width Chiều rộng
93 Perimeter Chu vi
94 Angle Góc
95 Right angle Góc vuông
96 Straight line Đường thẳng
97 Curve Đường cong
98 Paralle Song song
99 Tangent Tiếp tuyến
100 Volume Thể tích

Từ vựng Toán Tiếng Anh dành cho khối lớp 4

Lượng từ vựng Toán Tiếng Anh chuyên ngành của các em lớp 4 sẽ nhiều nhất trong bậc tiểu học. Dưới đây là list từ cơ bản các em cần ghi nhớ. Để có thể làm bài thi một cách hiệu quả nhất:

  • Ones: Hàng đơn vị
  • Tens: Hàng chục
  • Hundreds: Hàng trăm
  • Thousands: Hàng nghìn
  • Place: Vị trí, hàng
  • Number: Số
  • Digit: Chữ số
  • One-digit number: Số có 1 chữ số
  • Two-digit number: Số có 2 chữ số
  • Compare: So sánh
  • Sequence numbers: Dãy số
  • Natural number: Số tự nhiên
  • Ton: Tấn
  • Kilogram: Ki-lô-gam
  • Second: Giây
  • Minute: Phút
  • Century: Thế kỉ
  • Average: Trung bình cộng
  • Diagram/ Chart: Biểu đồ
  • Addition: Phép tính cộng
  • Add: Cộng, thêm vào
  • Triangle: Hình tam giác
  • Perimeter: Chu vi
  • Area: Diện tích
  • Divisible by …: Chia hết cho…
  • Fraction: Phân số
  • Denominator: Mẫu số
  • Subtraction: Phép tính trừ
  • Sum: Tổng
  • Subtract: Trừ, bớt đi
  • Difference: Hiệu
  • Multiplication: Phép tính nhân
  • Multiply: Nhân
  • Product: Tích
  • Division: Phép tính chia
  • Divide: Chia
  • Quotient: Thương
  • Angle: Góc
  • Acute angle: Góc nhọn
  • Obtuse angle: Góc tù
  • Right angle: Góc vuông
  • Straight angle: Góc bẹt
  • Line: Đường thẳng
  • Line segment: Đoạn thẳng
  • Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc
  • Parallel lines: Đường thẳng song song
  • Square: Hình vuông
  • Rectangle: Hình chữ nhật
  • Numerator: Tử số
  • Common denominator: Mẫu số chung
  • Rhombus: Hình thoy
  • Parallelogram: Hình bình hành
  • Ratio: Tỉ số

Từ vựng Toán Tiếng Anh dành cho khối lớp 5

Trong bài thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5, chắc chắn các em sẽ bắt gặp những từ vựng sau dưới đây:

  • Length: Chiều dài
  • Height: Chiều cao
  • Width:  Chiều rộng
  • Perimeter: Chu vi
  • Angle: Góc
  • Right angle: Góc vuông
  • Line:  Đường
  • Straight line: Đường thẳng
  • Curve: Đường cong
  • Parallel: Song song
  • Tangent: Tiếp tuyến
  • Volume: Thể tích
  • Plus: Dương
  • Minus: Âm
  • Times hoặc multiplied by: Lần
  • Squared: Bình phương
  • Cubed:  Mũ ba, lũy thừa ba
  • Square root: Căn bình phương
  • Equal: Bằng
  • to add: Cộng
  • to subtract hoặc to take away:  Trừ
  • to multiply: Nhân
  • to divide: Chia
  • to calculate: Tính
  • Addition: Phép cộng
  • Subtraction: Phép trừ
  • Multiplication: Phép nhân
  • Division: Phép chia
  • Total: Tổng
  • Arithmetic: Số học
  • Algebra: Đại số

Mời bạn tham khảo bài viết cùng chủ đề: Violympic

Bài viết vừa tổng hợp 100 từ vựng thường gặp nhất trong bài thi Violympic Toán Tiếng Anh bậc tiểu học. Đây chắc chắn sẽ là kho từ vựng hữu ích nhất cho các em trong quá trình luyện thi. Bên cạnh đó, các em đừng quên công việc luyện đề toán tiếng anh. Điều đó giúp các em trang bị kiến thức một cách toàn diện để đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi.

Đội ngũ SAWA Việt Nam chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Bình luận của bạn

Loading Facebook Comments ...